Xuất bản thông tin

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông trường THCS Hoàng Quế năm học 2012-2013

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông trường THCS Hoàng Quế năm học 2012-2013


Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS HOÀNG QUẾ

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012-2013

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp

6

Lớp 7

Lớp

8

Lớp

9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

319

99

92

63

65

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

309

96

90

60

63

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

10

3

2

3

2

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

319

99

92

63

65

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

69

24

20

11

14

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

120

37

42

25

17

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

121

35

26

26

34

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

9

4

4

1

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

319

99

92

63

65

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

310

95

88

62

65

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

69

24

20

11

14

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

120

36

42

25

17

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

9

4

4

1

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

01

 

 

 

01

2

Cấp huyện

 09

 

 

 

09

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

65

 

 

 

65

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

65

 

 

 

65

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

14

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

17

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

34

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

258/160

52/46

43/49

31/32

32/33

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

3

1

 

1

1

Đông Triều, ngày 12 tháng 6 năm 2013                                                                              

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

                                                                                                          Bùi Văn Nghĩa